Bảng giá các mẫu xe của GM, dưới thương hiệu Chevrolet tại Việt Nam (đã bao gồm thuế GTGT) và cập nhật 2/2014
Mẫu xe
|
Động cơ
|
Hộp số
|
Công suất
tối đa |
Momen xoắn
cực đại |
Giá bán (triệu đồng)
|
Aveo
|
1.5L
|
5MT
|
84/5600
|
128/3000
|
439
|
Aveo
|
1.5L
|
4AT
|
84/5600
|
128/3000
|
472
|
Spark Van
|
0.8L
|
5MT
|
52/6000
|
72/4400
|
246
|
Spark LTZ
|
1.0L
|
4AT
|
68/6400
|
89/4800
|
384
|
Spark LT
|
1.0L
|
5MT
|
68/6400
|
89/4800
|
352
|
Lacetti
|
1.6L
|
5MT
|
107/5800
|
150/4000
|
459
|
Cruze LS
|
1.6L
|
5MT
|
107/6000
|
150/4000
|
544
|
Cruze LTZ
|
1.8L
|
6AT
|
139/6200
|
176/3800
|
662
|
Colorado
|
2.8L
|
5MT
|
178/3800
|
440/2000
|
733
|
Captiva LTZ
|
2.4L
|
6AT
|
165/5600
|
230/4600
|
929
|
Orlando LTZ
|
1.8L
|
6AT
|
139/6200
|
176/3800
|
743
|
Tìm chiếc xe Chevrolet đang bán - So sánh xe Chevrolet đang bán trên MUA BÁN Ô TÔ.VN
*Ghi chú:
AT: Hộp số tự động MT: Hộp số sàn
Đơn vị đo công suất: Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn: Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét